Lịch Âm Dương Ngày 28 Tháng 9 Năm 2147

icon_duong Dương lịch
28
Thứ Năm
Tháng 9 năm 2147
icon_am Âm lịch
4
Tháng 9 (Thiếu) năm Đinh Mùi
Ngày Kỷ Mão - Tháng Canh Tuất

Âm lịch ngày 4 tháng 9 năm Đinh Mùi


Ngày Dương Lịch: 28/9/2147 (Thứ Năm)
Ngày Âm Lịch: 4/9/2147
Tiết khí: Thu Phân
Ngày Can Chi: ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Nạp Âm: Thành Đầu Thổ (Hành Thổ)
Tuổi Xung: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nhị Thập Bát Tú: sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn)
Thập Nhị Trực: Trực Phá
Chỉ số ngày tốt
23% Xấu
Đánh giá chung:

Ngày 28-9-2147 là một ngày Xấu. Không thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng. Bạn nên trì hoãn những kế hoạch lớn, chỉ nên giải quyết các việc nhỏ mang tính duy trì. Nếu không thể trì hoãn, hãy cân nhắc chọn giờ tốt và hóa giải ảnh hưởng từ các yếu tố hung tinh.

Các yếu tố tốt:

Sao Tỉnh (Nhị Thập Bát Tú); Sao tốt: Lục Hợp, Thánh Tâm.

Các yếu tố xấu:

Trực Phá (Thập Nhị Trực); Sao xấu: Câu Trận Hắc Đạo, Hoang Vu, Trùng Phục, Trùng Tang.

Việc nên làm
  • Xây cất, trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tỉnh).
  • Phá dỡ công trình cũ, thanh lý, đi xa (theo Thập Nhị Trực - trực Phá).
Việc không nên làm
  • Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sinh phần, đóng thọ đường. (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tỉnh).
  • Mở hàng, cưới hỏi, hội họp, ký kết đầu tư (theo Thập Nhị Trực - trực Phá).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Kỷ Mão có Chi (thuộc hành Mộc) khắc Can (thuộc hành Thổ) – tạo thành thế 'Chi khắc Can', hay còn gọi là Phạt Nhật. Nội khí nghịch, dễ sinh bất lợi hoặc hao tổn. Đây là dạng ngày không nên xem nhẹ, đặc biệt với các việc lớn như cưới hỏi, động thổ, khai trương,… nên cân nhắc kỹ lưỡng và kết hợp thêm các tiêu chí khác.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Kỷ (Thổ), Can tháng Canh (Kim) → Can ngày sinh Can tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – chấp nhận được.
  • Chi ngày Mão (Mộc), Chi tháng Tuất (Thổ) → Chi ngày khắc Chi tháng: Ngày chống khí tháng – khí nghịch vừa phải.

Tổng khí ngày – tháng: Kém (Có nghịch khí nhẹ từ tháng âm)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Hợi - Mùi (Tam hợp) và Tuất (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Dậu (xung), Thìn (hại), Ngọ (phá).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 4-9-2147 Âm lịch có xuất hiện sao: Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn)
Đây là sao Tốt - Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là chòm sao thuộc Chu Tước ở phương Nam, cung Mùi, cảm tượng (tướng tinh) con nai, có ngũ hành Mộc thuộc Mộc Tinh, chủ trị ngày thứ 5, là sao tốt (Kiết tú). Sao Tỉnh chủ tốt về xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, nhận chức công thành danh toại.
Việc nên làm: Xây cất, trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền..
Việc không nên làm: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sinh phần, đóng thọ đường..

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Phá
Đây là trực Xấu - Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.
Việc nên làm: Phá dỡ công trình cũ, thanh lý, đi xa.
Việc không nên làm: Mở hàng, cưới hỏi, hội họp, ký kết đầu tư.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Lục Hợp: Cát tinh rất đẹp – hòa khí, thuận duyên, dễ đạt sự.
  • Thánh Tâm: Tăng cát khí nhẹ, hóa giải hung, thêm âm phúc.
Sao Xấu:
  • Câu Trận Hắc Đạo: Hung tinh đại sát – trấn khí, chiến sát mạnh.
  • Hoang Vu: Hung tinh trung đến mạnh – trống khí, vô sinh vận.
  • Trùng Phục: Hung tinh âm mạnh – khí “tái khởi” gây rối loạn.
  • Trùng Tang: Hung tinh đại âm – tử khí mạnh – ảnh hưởng sâu rộng.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Ngày này có một số sao tốt, nhưng lại có sự xuất hiện của các hung tinh mạnh mẽ như Câu Trận Hắc Đạo, Trùng Phục gây ảnh hưởng tiêu cực đến vận khí của ngày. Mặc dù sao tốt xuất hiện không ít, nhưng về tổng thể chúng vẫn không đủ để hóa giải hoàn toàn các sao xấu. Do đó, khi tiến hành các công việc quan trọng, bạn cần đặc biệt lưu ý và tìm cách hóa giải các yếu tố xấu trước khi thực hiện các quyết định trọng đại.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Không Vong (Rất xấu)
Ngày rất xấu, dễ mất mát, hao tổn, mọi việc không thành. Không nên xuất hành, cầu tài, ký kết hay khởi sự.
"Không Vong chi nhật vạn sự suy,
Hành sự bất thành, vận khó quy."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Kỷ Mão
  • Kỷ: Bất phá khoán chủ hữu ngục ương - Không phá phiếu, dễ gặp họa tù tội.
  • Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương - Không đào giếng, nước không thơm.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Ngày đại hung, không nên đi xa, làm gì cũng thất bại.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Đông Bắc
  • Đón Tài thần: Chính Nam
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Chính Tây

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Xấu để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Đông Bắc hoặc Chính Nam, tránh hướng Chính Tây (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 13h–15h (Mùi) hoặc Tốc Hỷ: 15h–17h (Thân) để xuất hành.

THÁNG 09 - 2147

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch