Lịch Âm Dương Ngày 11 Tháng 4 Năm 2072

icon_duong Dương lịch
11
Thứ Hai
Tháng 4 năm 2072
icon_am Âm lịch
23
Tháng 2 (Thiếu) năm Nhâm Thìn
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Quý Mão
Hắc đạo

Âm lịch ngày 23 tháng 2 năm Nhâm Thìn


Ngày Dương Lịch: 11/4/2072 (Thứ Hai)
Ngày Âm Lịch: 23/2/2072
Tiết khí: Thanh Minh
Ngày Can Chi: ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Nạp Âm: Sa Trung Thổ (Hành Thổ)
Tuổi Xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Hắc Đạo: Chu Tước Hắc Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến)
Thập Nhị Trực: Trực Trừ
Chỉ số ngày tốt
57% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 11-4-2072 là một ngày Trung bình. Có thể thực hiện những công việc nhỏ, lặp lại, hoặc mang tính hỗ trợ. Nếu muốn triển khai việc lớn, hãy đảm bảo xem xét kỹ lưỡng các yếu tố phụ trợ như sao tốt / xấu, ngày kỵ, tuổi xung, trực ngày… để đảm bảo thuận lợi.

Các yếu tố tốt:

Trực Trừ (Thập Nhị Trực); Sao tốt: Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Thiên Phú (Trực Mãn), Thánh Tâm.

Các yếu tố xấu:

Sao Nguy (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Chu Tước Hắc Đạo, Hoang Vu, Không Phòng, Quả Tú, Thổ Ôn (Thiên Cẩu), Vãng Vong (Thổ Kỵ).

Việc nên làm
  • Lễ bái cầu an (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Nguy).
  • Giải hạn, dâng sao, tỉa chân nhang, thanh lọc (theo Thập Nhị Trực - trực Trừ).
Việc không nên làm
  • Khởi công, xây dựng, cưới hỏi (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Nguy).
  • Ký hợp đồng, xuất tiền lớn, khai trương, cưới hỏi (theo Thập Nhị Trực - trực Trừ).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Đinh Tỵ có Can và Chi cùng thuộc hành Hỏa, tạo nên nội khí nhất quán và đồng bộ. Xét riêng về khía cạnh nội khí, đây là ngày khá ổn định, có thể tạo ra sự cân bằng trong tâm lý và hành sự. Tuy nhiên, để kết luận đây là ngày tốt toàn diện, vẫn cần xét đến các yếu tố khác như sao ngày, trực, và tuổi người sử dụng.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Đinh (Hỏa), Can tháng Quý (Thủy) → Can tháng khắc Can ngày: Khí tháng ép Can ngày – ảnh hưởng nhẹ.
  • Chi ngày Tỵ (Hỏa), Chi tháng Mão (Mộc) → Chi tháng sinh Chi ngày: Khí tháng nâng đỡ ngày – rất vượng khí.

Tổng khí ngày – tháng: Khá (Có hỗ trợ nhẹ từ khí tháng)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Dậu - Sửu (Tam hợp) và Thân (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Hợi (xung), Dần (hại).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 23-2-2072 Âm lịch có xuất hiện sao: Nguy (Nguy Nguyệt Yến)
Đây là sao Xấu - Sao Nguy thuộc Nguyệt tinh, nên tránh mọi sự khởi công, làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động thổ, lợp nhà…
Việc nên làm: Lễ bái cầu an.
Việc không nên làm: Khởi công, xây dựng, cưới hỏi.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Trừ
Đây là trực Tốt - Ngày có Trực Trừ là ngày thứ hai trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn thứ hai vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi.
Việc nên làm: Giải hạn, dâng sao, tỉa chân nhang, thanh lọc.
Việc không nên làm: Ký hợp đồng, xuất tiền lớn, khai trương, cưới hỏi.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Dịch Mã: Tinh khí mạnh, thúc đẩy vận động – mở rộng.
  • Lộc Khố: Cát tinh mạnh về tài vận, nên ưu tiên.
  • Nguyệt Tài: Tốt – khí ổn định, mang tài vận bền lâu.
  • Nguyệt Ân: Khí lành nhẹ nhàng, âm đức trợ lực.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt – có tính ổn định, dung hòa.
  • Thánh Tâm: Tăng cát khí nhẹ, hóa giải hung, thêm âm phúc.
Sao Xấu:
  • Chu Tước Hắc Đạo: Hung thần mạnh về lời nói, thị phi, tranh chấp.
  • Hoang Vu: Hung tinh trung đến mạnh – trống khí, vô sinh vận.
  • Không Phòng: Hung tinh hư hao – dễ thất thoát, thiếu kết quả.
  • Quả Tú: Hung tinh âm mạnh – bất lợi cho duyên khí, gia đạo.
  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Hung tinh nặng – khí bệnh tà, gây hại tổng quát.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Hung tinh yếu âm nhưng rộng – hao khí, tán lộc.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Ngày này có một số sao tốt, nhưng lại có sự xuất hiện của các hung tinh mạnh mẽ như Chu Tước Hắc Đạo, Thổ Ôn (Thiên Cẩu) gây ảnh hưởng tiêu cực đến vận khí của ngày. Mặc dù sao tốt xuất hiện không ít, nhưng về tổng thể chúng vẫn không đủ để hóa giải hoàn toàn các sao xấu. Do đó, khi tiến hành các công việc quan trọng, bạn cần đặc biệt lưu ý và tìm cách hóa giải các yếu tố xấu trước khi thực hiện các quyết định trọng đại.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Không Vong (Rất xấu)
Ngày rất xấu, dễ mất mát, hao tổn, mọi việc không thành. Không nên xuất hành, cầu tài, ký kết hay khởi sự.
"Không Vong chi nhật vạn sự suy,
Hành sự bất thành, vận khó quy."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Đinh Tỵ
  • Đinh: Bất cạo đầu chủ sinh sang thương - Không cạo đầu, dễ sinh vết thương.
  • Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng - Không đi xa, tiền của mất mát.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Ngày này phạm phải ngày:
Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Thiên Hầu (Xấu): Xuất hành dễ gặp chuyện cãi vã, xung đột, nên cẩn thận.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Chính Nam
  • Đón Tài thần: Chính Đông
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Chính Đông

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Xấu để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Chính Nam hoặc Chính Đông, tránh hướng Chính Đông (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 13h–15h (Mùi) hoặc Tốc Hỷ: 15h–17h (Thân) để xuất hành.

THÁNG 04 - 2072

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch