Ngày Tân Mão là ngày Can (thuộc hành Kim) khắc Chi (thuộc hành Mộc), tạo nên nội khí đối kháng. Đây là dạng ngày 'chế nhật', mang tính kiềm chế, dễ phát sinh căng thẳng hoặc bất đồng. Không hẳn là đại hung, nhưng nếu dùng cho việc lớn thì cần có thêm yếu tố hóa giải hoặc trợ lực từ cát tinh khác.
Lịch Âm Dương Ngày 11 Tháng 6 Năm 2067
Âm lịch ngày 30 tháng 4 năm Đinh Hợi
Ngày 11-6-2067 là một ngày Xấu. Không thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng. Bạn nên trì hoãn những kế hoạch lớn, chỉ nên giải quyết các việc nhỏ mang tính duy trì. Nếu không thể trì hoãn, hãy cân nhắc chọn giờ tốt và hóa giải ảnh hưởng từ các yếu tố hung tinh.
Trực Thu (Thập Nhị Trực); Sao tốt: Mẫu Thương, Phổ Hộ (Hội Hộ), Sinh Khí, Thiên Phúc, Thiên Đức, Âm Đức.
Sao Nữ (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Huyền Vũ Hắc Đạo, Lỗ Ban Sát, Nhân Cách, Phi Ma Sát (Tai Sát), Sát Chủ.
- Công việc nhỏ lẻ (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Nữ).
- Mở kho, thu nợ, lập kho bãi, bán hàng nhỏ (theo Thập Nhị Trực - trực Thu).
- Không cho vay, hợp tác tài chính (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Nữ).
- Ma chay, an táng, tảo mộ (theo Thập Nhị Trực - trực Thu).
Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày
1. Can chi và ngũ hành
Quan hệ Can chi ngày (nội
khí):
Vận khí ngày & tháng (khí
tháng):
- Can ngày Tân (Kim), Can tháng Ất (Mộc) → Can ngày khắc Can tháng: Ngày chống khí tháng – khí nghịch.
- Chi ngày Mão (Mộc), Chi tháng Tỵ (Hỏa) → Chi ngày sinh Chi tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – vẫn thuận tự nhiên.
Tổng khí ngày – tháng: Trung bình (Khí trung tính – không tốt, không xấu)
Cục khí - hợp xung:
- Ngày này hợp với các tuổi: Hợi - Mùi (Tam hợp) và Tuất (Lục hợp).
- Ngày này kỵ với các tuổi: Dậu (xung), Thìn (hại), Ngọ (phá).
2. Nhị thập bát tú
Ngày
30-4-2067
Âm lịch có xuất
hiện sao:
Nữ
(Nữ Thổ Bức)
Đây
là sao
Xấu -
Sao Nữ thuộc Thổ tinh, vào ngày sao này chiếu thì nên tránh làm việc lớn, không cho vay mượn tiền bạc cũng như hợp tác kinh doanh.
Việc nên làm:
Công việc nhỏ lẻ.
Việc không nên
làm:
Không cho vay, hợp tác tài chính.
3. Thập Nhị Trực (12 Trực)
Trực ngày: Trực
Thu
Đây
là trực
Tốt
-
Ngày có Trực Thu (Thâu) là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.
Việc nên làm:
Mở kho, thu nợ, lập kho bãi, bán hàng nhỏ.
Việc không nên
làm:
Ma chay, an táng, tảo mộ.
4. Các sao tốt - xấu theo
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao
Tốt:
- Mẫu Thương:
Cát tinh nhẹ – tăng cát khí gia đạo, tinh thần.
- Phổ Hộ (Hội Hộ):
Cát tinh âm đức – trợ hòa khí, hóa nhẹ tai hung.
- Sinh Khí:
Đại cát – tăng toàn diện tài – khí – phúc.
- Thiên Phúc:
Cát tinh nhẹ nhàng, tăng an lành tổng thể.
- Thiên Đức:
Rất tốt, thuộc nhóm cát tinh tiêu biểu.
- Âm Đức:
Sao phúc đức âm tinh – tác động nhẹ, nên phối hợp sao khác.
Sao Xấu:
- Huyền Vũ Hắc Đạo:
Hung tinh âm – sát khẩu, sát lộc, sát tình.
- Lỗ Ban Sát:
Hung tinh mạnh, phá việc xây dựng, ảnh hưởng an toàn.
- Nhân Cách:
Hung tinh trung bình – mất hòa khí xã hội.
- Phi Ma Sát (Tai Sát):
Hung tinh mạnh – tổn thương do chuyển động.
- Sát Chủ:
Đại hung tinh – sát thương cao, đại kỵ.
Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Sinh Khí, Thiên Đức giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.
5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày này là ngày
Tốc Hỷ
(Tốt)
Ngày có sinh khí vui mừng, dễ nhận tin tốt, cầu duyên, khai trương nhẹ, gặp quý nhân. Tốt cho việc nhanh, không nên kéo dài.
"Tốc Hỷ chi thời phúc lộc lai, Cưới xin, cầu tài, hỷ sự khai."
- Can ngày Tân (Kim), Can tháng Ất (Mộc) → Can ngày khắc Can tháng: Ngày chống khí tháng – khí nghịch.
- Chi ngày Mão (Mộc), Chi tháng Tỵ (Hỏa) → Chi ngày sinh Chi tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – vẫn thuận tự nhiên.
Tổng khí ngày – tháng: Trung bình (Khí trung tính – không tốt, không xấu)
- Ngày này hợp với các tuổi: Hợi - Mùi (Tam hợp) và Tuất (Lục hợp).
- Ngày này kỵ với các tuổi: Dậu (xung), Thìn (hại), Ngọ (phá).
- Mẫu Thương: Cát tinh nhẹ – tăng cát khí gia đạo, tinh thần.
- Phổ Hộ (Hội Hộ): Cát tinh âm đức – trợ hòa khí, hóa nhẹ tai hung.
- Sinh Khí: Đại cát – tăng toàn diện tài – khí – phúc.
- Thiên Phúc: Cát tinh nhẹ nhàng, tăng an lành tổng thể.
- Thiên Đức: Rất tốt, thuộc nhóm cát tinh tiêu biểu.
- Âm Đức: Sao phúc đức âm tinh – tác động nhẹ, nên phối hợp sao khác.
- Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh âm – sát khẩu, sát lộc, sát tình.
- Lỗ Ban Sát: Hung tinh mạnh, phá việc xây dựng, ảnh hưởng an toàn.
- Nhân Cách: Hung tinh trung bình – mất hòa khí xã hội.
- Phi Ma Sát (Tai Sát): Hung tinh mạnh – tổn thương do chuyển động.
- Sát Chủ: Đại hung tinh – sát thương cao, đại kỵ.
Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Sinh Khí, Thiên Đức giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.
6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ
- Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường - Không trộn tương, chủ không được nếm qua.
- Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương - Không đào giếng, nước không thơm.
7. Cảnh báo ngày đại Kỵ
8. Ngày xuất hành
9. Hướng xuất hành
- Đón Hỷ thần: Tây Nam
- Đón Tài thần: Tây Nam
- Gặp hạc thần: Chính Bắc
10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Đại An (Rất tốt): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
- Tốc Hỷ (Tốt): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
- Tiểu Cát (Tốt vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
- Không Vong (Rất xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
- Xích Khẩu (Xấu): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
- Lưu Niên (Xấu vừa): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.