Lịch Âm Dương Ngày 9 Tháng 3 Năm 2048

icon_duong Dương lịch
9
Thứ Hai
Tháng 3 năm 2048
icon_am Âm lịch
25
Tháng 1 (Thiếu) năm Mậu Thìn
Ngày Mậu Dần - Tháng Giáp Dần

Âm lịch ngày 25 tháng 1 năm Mậu Thìn


Ngày Dương Lịch: 9/3/2048 (Thứ Hai)
Ngày Âm Lịch: 25/1/2048
Tiết khí: Kinh Trập
Ngày Can Chi: ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Nạp Âm: Thành Đầu Thổ (Hành Thổ)
Tuổi Xung: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nhị Thập Bát Tú: sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ)
Thập Nhị Trực: Trực Bế
Chỉ số ngày tốt
27% Xấu
Đánh giá chung:

Ngày 9-3-2048 là một ngày Xấu. Không thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng. Bạn nên trì hoãn những kế hoạch lớn, chỉ nên giải quyết các việc nhỏ mang tính duy trì. Nếu không thể trì hoãn, hãy cân nhắc chọn giờ tốt và hóa giải ảnh hưởng từ các yếu tố hung tinh.

Các yếu tố tốt:

Sao tốt: Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu, Thiên Xá, Yếu Yên (Thiên Quý).

Các yếu tố xấu:

Sao Tâm (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Lôi Công, Lục Bất Thành, Thiên Hình Hắc Đạo, Thổ Phủ, Vãng Vong (Thổ Kỵ).

Việc nên làm
  • Lễ bái, cầu tự, tụng kinh (chọn giờ tốt) (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tâm).
  • Đắp đê, chắn nước, sửa chữa nhỏ, phòng hộ (theo Thập Nhị Trực - trực Bế).
Việc không nên làm
  • Khởi công, khai trương, cưới hỏi (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tâm).
  • Nhậm chức, khai trương, đào giếng, khởi sự việc lớn (theo Thập Nhị Trực - trực Bế).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Mậu Dần có Chi (thuộc hành Mộc) khắc Can (thuộc hành Thổ) – tạo thành thế 'Chi khắc Can', hay còn gọi là Phạt Nhật. Nội khí nghịch, dễ sinh bất lợi hoặc hao tổn. Đây là dạng ngày không nên xem nhẹ, đặc biệt với các việc lớn như cưới hỏi, động thổ, khai trương,… nên cân nhắc kỹ lưỡng và kết hợp thêm các tiêu chí khác.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Mậu (Thổ), Can tháng Giáp (Mộc) → Can tháng khắc Can ngày: Khí tháng ép Can ngày – ảnh hưởng nhẹ.
  • Chi ngày Dần (Mộc), Chi tháng Dần (Mộc) → Chi tháng đồng hành Chi ngày: Khí tháng và ngày cùng hành – hòa hợp tuyệt đối.

Tổng khí ngày – tháng: Khá (Có hỗ trợ nhẹ từ khí tháng)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Ngọ - Tuất (Tam hợp) và Hợi (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Thân (xung), Tỵ (hại).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 25-1-2048 Âm lịch có xuất hiện sao: Tâm (Tâm Nguyệt Hồ)
Đây là sao Xấu - Sao Tâm do Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, làm gì cũng nên chọn giờ tốt. Tuy nhiên có thể có ngoại lệ thì tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên.
Việc nên làm: Lễ bái, cầu tự, tụng kinh (chọn giờ tốt).
Việc không nên làm: Khởi công, khai trương, cưới hỏi.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Bế
Đây là trực Rất xấu - Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Việc nên làm: Đắp đê, chắn nước, sửa chữa nhỏ, phòng hộ.
Việc không nên làm: Nhậm chức, khai trương, đào giếng, khởi sự việc lớn.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Mãn Đức Tinh: Cát tinh mạnh – an định tổng thể, viên mãn lâu dài.
  • Phúc Hậu: Cát tinh âm đức mạnh – bổ trợ tổng thể tốt.
  • Thiên Xá: Khó xác định – tùy việc mà tốt / xấu.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Cát tinh mạnh về quý khí, âm đức bảo hộ.
Sao Xấu:
  • Lôi Công: Hung tinh mạnh – gây bất ổn lớn, xung đột mạnh.
  • Lục Bất Thành: Hung tinh hệ thống – làm gì cũng khó thành.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Cực kỳ hung – phạm hình, sát, thị phi, kiện tụng.
  • Thổ Phủ: Hung tinh nặng – trấn giữ đất, kỵ khai phá.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Hung tinh yếu âm nhưng rộng – hao khí, tán lộc.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Ngày này có một số sao tốt, nhưng lại có sự xuất hiện của các hung tinh mạnh mẽ như Lôi Công, Lục Bất Thành gây ảnh hưởng tiêu cực đến vận khí của ngày. Mặc dù sao tốt xuất hiện không ít, nhưng về tổng thể chúng vẫn không đủ để hóa giải hoàn toàn các sao xấu. Do đó, khi tiến hành các công việc quan trọng, bạn cần đặc biệt lưu ý và tìm cách hóa giải các yếu tố xấu trước khi thực hiện các quyết định trọng đại.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Đại An (Rất tốt)
Ngày này là ngày Đại cát (Rất tốt). Thích hợp cho việc xuất hành, cầu tài, cầu an, cưới hỏi, khai trương. Mọi việc hanh thông, ổn định, dễ thành.
"Đại An chi nhật vạn sự hanh,
Xuất hành cầu phúc lưỡng tương thành."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Mậu Dần
  • Mậu: Bất xuất hành tài vật bất toàn - Không xuất hành, tiền của không vẹn.
  • Dần: Bất tế tự quỷ thần bất hưởng - Không cúng tế, quỷ thần không nhận.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Đường Phong (Tốt): Ngày thượng cát, xuất hành thuận lợi, buôn bán tốt, việc quan trọng thành công.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Đông Nam
  • Đón Tài thần: Chính Bắc
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Chính Tây

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Đông Nam hoặc Chính Bắc, tránh hướng Chính Tây (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 11h–13h (Ngọ) hoặc Tốc Hỷ: 13h–15h (Mùi) để xuất hành.

THÁNG 03 - 2048

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch