Lịch Âm Dương Ngày 5 Tháng 4 Năm 2021

icon_duong Dương lịch
5
Thứ Hai
Tháng 4 năm 2021
icon_am Âm lịch
24
Tháng 2 (Đủ) năm Tân Sửu
Ngày Quý Mùi - Tháng Tân Mão
Hoàng đạo

Âm lịch ngày 24 tháng 2 năm Tân Sửu


Ngày Dương Lịch: 5/4/2021 (Thứ Hai)
Ngày Âm Lịch: 24/2/2021
Tiết khí: Thanh Minh
Ngày Can Chi: ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu
Nạp Âm: Dương Liễu Mộc (Hành Mộc)
Tuổi Xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Hoàng Đạo: Kim Đường Hoàng Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Trương (Trương Nguyệt Lộc)
Thập Nhị Trực: Trực Bình
Chỉ số ngày tốt
64% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 5-4-2021 là một ngày Tốt. Thích hợp để triển khai các công việc quan trọng như ký kết, đi xa, làm lễ, khai trương, động thổ… Tuy nhiên, để đạt kết quả tốt nhất, bạn vẫn nên xem lại các yếu tố như ngày kỵ, tuổi xung, sao đại hung, hoặc vận khí ngày/tháng so với tuổi của bạn.

Các yếu tố tốt:

Sao Trương (Nhị Thập Bát Tú); Sao tốt: Kim Đường Hoàng Đạo, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Tục Thế, Âm Đức, Địa Tài.

Các yếu tố xấu:

Sao xấu: Hoả Tai, Nhân Cách, Đại Hao (Tử khí, quan phú).

Việc nên làm
  • Khởi công, xây dựng, khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhận chức. (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Trương).
  • Giao dịch nhỏ, di dời bếp, mua bán nhỏ (theo Thập Nhị Trực - trực Bình).
Việc không nên làm
  • Đi thuyền, làm thủy lợi, xuất hành đường sông biển (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Trương).
  • Việc lớn, đầu tư, động thổ (theo Thập Nhị Trực - trực Bình).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Quý Mùi có Chi (thuộc hành Thổ) khắc Can (thuộc hành Thủy) – tạo thành thế 'Chi khắc Can', hay còn gọi là Phạt Nhật. Nội khí nghịch, dễ sinh bất lợi hoặc hao tổn. Đây là dạng ngày không nên xem nhẹ, đặc biệt với các việc lớn như cưới hỏi, động thổ, khai trương,… nên cân nhắc kỹ lưỡng và kết hợp thêm các tiêu chí khác.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Quý (Thủy), Can tháng Tân (Kim) → Can tháng sinh Can ngày: Dẫn khí tháng nâng đỡ ngày – tốt.
  • Chi ngày Mùi (Thổ), Chi tháng Mão (Mộc) → Chi tháng khắc Chi ngày: Trường khí tháng áp chế ngày – rất bất lợi.

Tổng khí ngày – tháng: Kém (Có nghịch khí nhẹ từ tháng âm)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Hợi - Mão (Tam hợp) và Ngọ (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Sửu (xung), Tý (hại), Tuất (phá).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 24-2-2021 Âm lịch có xuất hiện sao: Trương (Trương Nguyệt Lộc)
Đây là sao Tốt - Sao Trương thuộc Thủy tinh là một sao cát tinh rất mạnh, thuộc nhóm sao tốt trong hệ thống Nhị Thập Bát Tú. Sao này chủ về vinh hoa phú quý, đắc tài đắc lộc, thăng tiến công danh, và đặc biệt tốt cho khởi công, xây dựng, khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhận chức.
Việc nên làm: Khởi công, xây dựng, khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhận chức..
Việc không nên làm: Đi thuyền, làm thủy lợi, xuất hành đường sông biển.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Bình
Đây là trực Trung bình - Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.
Việc nên làm: Giao dịch nhỏ, di dời bếp, mua bán nhỏ.
Việc không nên làm: Việc lớn, đầu tư, động thổ.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Cát tinh mạnh – sinh phúc lộc toàn diện.
  • Mãn Đức Tinh: Cát tinh mạnh – an định tổng thể, viên mãn lâu dài.
  • Tam Hợp: Cát tinh mạnh – vượng duyên hòa hợp, gắn kết.
  • Tục Thế: Cát tinh trung hòa – giúp duy trì ổn định.
  • Âm Đức: Sao phúc đức âm tinh – tác động nhẹ, nên phối hợp sao khác.
  • Địa Tài: Cát tinh tốt, chủ lộc ổn định lâu dài.
Sao Xấu:
  • Hoả Tai: Hung tinh cực mạnh – chủ về tai họa, cháy nổ.
  • Nhân Cách: Hung tinh trung bình – mất hòa khí xã hội.
  • Đại Hao (Tử khí, quan phú): Hung tinh chủ hao tổn – dễ thất thoát năng lượng, vật chất.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Kim Đường Hoàng Đạo, Mãn Đức Tinh giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Đại An (Rất tốt)
Ngày này là ngày Đại cát (Rất tốt). Thích hợp cho việc xuất hành, cầu tài, cầu an, cưới hỏi, khai trương. Mọi việc hanh thông, ổn định, dễ thành.
"Đại An chi nhật vạn sự hanh,
Xuất hành cầu phúc lưỡng tương thành."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Quý Mùi
  • Quý: Bất từ tụng lý nhược bất hoàn - Không kiện tụng, lý yếu không thắng.
  • Mùi: Bất thực phạn cấm khẩu bất thường - Không ăn cơm, miệng gặp bất lợi.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Thiên Thương (Tốt): Rất tốt cho gặp cấp trên, xin việc, cầu tài, mọi việc đều suôn sẻ.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Đông Nam
  • Đón Tài thần: Tây Bắc
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Tây Bắc

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Đông Nam hoặc Tây Bắc, tránh hướng Tây Bắc (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 11h–13h (Ngọ) hoặc Tốc Hỷ: 13h–15h (Mùi) để xuất hành.

THÁNG 04 - 2021

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch