Lịch Âm Dương Ngày 28 Tháng 1 Năm 2020

icon_duong Dương lịch
28
Thứ Ba
Tháng 1 năm 2020
icon_am Âm lịch
4
Tháng 1 (Thiếu) năm Canh Tý
Ngày Canh Ngọ - Tháng Mậu Dần
Mồng 4 Tết - Ngày Mở Hàng
Hắc đạo

Âm lịch ngày 4 tháng 1 năm Canh Tý


Ngày Dương Lịch: 28/1/2020 (Thứ Ba)
Ngày Âm Lịch: 4/1/2020
Tiết khí: Đại Hàn
Ngày Can Chi: ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ (Hành Thổ)
Tuổi Xung: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Thất (Thất Hỏa Trư)
Thập Nhị Trực: Trực Chấp
Chỉ số ngày tốt
45% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 28-1-2020 là một ngày Trung bình. Có thể thực hiện những công việc nhỏ, lặp lại, hoặc mang tính hỗ trợ. Nếu muốn triển khai việc lớn, hãy đảm bảo xem xét kỹ lưỡng các yếu tố phụ trợ như sao tốt / xấu, ngày kỵ, tuổi xung, trực ngày… để đảm bảo thuận lợi.

Các yếu tố tốt:

Sao Thất (Nhị Thập Bát Tú); Sao tốt: Dân Nhật, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Thiên Mã (Lộc Mã).

Các yếu tố xấu:

Sao xấu: Bạch Hổ Hắc Đạo, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Trùng Phục, Tội Chỉ, Âm Thác, Đại Hao (Tử khí, quan phú).

Việc nên làm
  • Sửa chữa, khai trương, cưới hỏi, xuất hành (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Thất).
  • Tu sửa, trồng trọt, tu tập (theo Thập Nhị Trực - trực Chấp).
Việc không nên làm
  • Mở cửa hàng, đi xa, xuất tiền (theo Thập Nhị Trực - trực Chấp).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Canh Ngọ có Chi (thuộc hành Hỏa) khắc Can (thuộc hành Kim) – tạo thành thế 'Chi khắc Can', hay còn gọi là Phạt Nhật. Nội khí nghịch, dễ sinh bất lợi hoặc hao tổn. Đây là dạng ngày không nên xem nhẹ, đặc biệt với các việc lớn như cưới hỏi, động thổ, khai trương,… nên cân nhắc kỹ lưỡng và kết hợp thêm các tiêu chí khác.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Canh (Kim), Can tháng Mậu (Thổ) → Can tháng sinh Can ngày: Dẫn khí tháng nâng đỡ ngày – tốt.
  • Chi ngày Ngọ (Hỏa), Chi tháng Dần (Mộc) → Chi tháng sinh Chi ngày: Khí tháng nâng đỡ ngày – rất vượng khí.

Tổng khí ngày – tháng: Rất Tốt (Can – Chi ngày đều được khí tháng nâng đỡ)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Dần - Tuất (Tam hợp) và Mùi (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Tý (xung), Sửu (hại), Mão (phá), Ngọ (tự hình).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 4-1-2020 Âm lịch có xuất hiện sao: Thất (Thất Hỏa Trư)
Đây là sao Tốt - Sao Thất thuộc Hỏa tinh, ngày này mọi tính toán làm ăn đều dễ dàng, đại cát đại lợi. Có thể tiến hành tu tạo, sửa chữa, khai trương cửa hàng, xuất hành, cưới hỏi…
Việc nên làm: Sửa chữa, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Chấp
Đây là trực Trung bình - Ngày có Trực Chấp là ngày thứ sáu trong 12 ngày trực. Khác với Trực Bình, Trực Định thì Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.
Việc nên làm: Tu sửa, trồng trọt, tu tập.
Việc không nên làm: Mở cửa hàng, đi xa, xuất tiền.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Dân Nhật: Cát tinh trung hòa – giúp ổn định, dễ nên việc.
  • Nguyệt Tài: Tốt – khí ổn định, mang tài vận bền lâu.
  • Tam Hợp: Cát tinh mạnh – vượng duyên hòa hợp, gắn kết.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Cát động – tạo sinh khí, biến hóa tốt.
Sao Xấu:
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Hung tinh đại sát – chủ hình thương và tang tốc.
  • Hoàng Sa: Hung tinh mạnh – sát khí theo phương vị, dễ sinh họa.
  • Ngũ Quỹ: Hung tinh đại sát – phá mạnh về khí, tâm, phúc.
  • Trùng Phục: Hung tinh âm mạnh – khí “tái khởi” gây rối loạn.
  • Tội Chỉ: Hung tinh chủ về hình phạt, phạm luật – tránh dùng.
  • Âm Thác: Hung tinh mạnh – dễ lệch vận âm dương, phá sự hài hòa.
  • Đại Hao (Tử khí, quan phú): Hung tinh chủ hao tổn – dễ thất thoát năng lượng, vật chất.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Ngày này có một số sao tốt, nhưng lại có sự xuất hiện của các hung tinh mạnh mẽ như Bạch Hổ Hắc Đạo, Hoàng Sa gây ảnh hưởng tiêu cực đến vận khí của ngày. Mặc dù sao tốt xuất hiện không ít, nhưng về tổng thể chúng vẫn không đủ để hóa giải hoàn toàn các sao xấu. Do đó, khi tiến hành các công việc quan trọng, bạn cần đặc biệt lưu ý và tìm cách hóa giải các yếu tố xấu trước khi thực hiện các quyết định trọng đại.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Xích Khẩu (Xấu)
Ngày dễ xảy ra tranh cãi, thị phi, kiện tụng. Không nên họp hành, gặp gỡ, ký kết. Xuất hành dễ gặp khẩu thiệt, bất hòa.
"Xích Khẩu bất khả xuất môn hành,
Khẩu thiệt thị phi dễ nhập danh."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Canh Ngọ
  • Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trương - Không dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Ngọ: Bất phục dược độc khí nhập tràng - Không uống thuốc, độc vào ruột.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Thuần Dương (Tốt): Tốt cho mọi việc, xuất hành đi và về đều thuận lợi, gặp người tốt giúp đỡ.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Tây Bắc
  • Đón Tài thần: Tây Nam
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Nam

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Tây Bắc hoặc Tây Nam, tránh hướng Nam (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 5h–7h (Mão) và 17h–19h (Dậu) hoặc Tốc Hỷ: 7h–9h (Thìn) để xuất hành.

THÁNG 01 - 2020

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch