Lịch Âm Dương Ngày 9 Tháng 8 Năm 2013

icon_duong Dương lịch
9
Thứ Sáu
Tháng 8 năm 2013
icon_am Âm lịch
3
Tháng 7 (Thiếu) năm Quý Tỵ
Ngày Đinh Mùi - Tháng Canh Thân
Hoàng đạo

Âm lịch ngày 3 tháng 7 năm Quý Tỵ


Ngày Dương Lịch: 9/8/2013 (Thứ Sáu)
Ngày Âm Lịch: 3/7/2013
Tiết khí: Lập Thu
Ngày Can Chi: ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ
Nạp Âm: Thiên Hà Thủy (Hành Thủy)
Tuổi Xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Hoàng Đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Cang (Cang Kim Long)
Thập Nhị Trực: Trực Bế
Chỉ số ngày tốt
42% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 9-8-2013 là một ngày Trung bình. Có thể thực hiện những công việc nhỏ, lặp lại, hoặc mang tính hỗ trợ. Nếu muốn triển khai việc lớn, hãy đảm bảo xem xét kỹ lưỡng các yếu tố phụ trợ như sao tốt / xấu, ngày kỵ, tuổi xung, trực ngày… để đảm bảo thuận lợi.

Các yếu tố tốt:

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường Hoàng Đạo, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa.

Các yếu tố xấu:

Sao Cang (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Tứ Thời Cô Quả, Địa Tặc.

Việc nên làm
  • Tránh đại sự, việc nhỏ bình thường (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Cang).
  • Đắp đê, chắn nước, sửa chữa nhỏ, phòng hộ (theo Thập Nhị Trực - trực Bế).
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi, khai trương, khởi công (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Cang).
  • Nhậm chức, khai trương, đào giếng, khởi sự việc lớn (theo Thập Nhị Trực - trực Bế).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Đinh Mùi là ngày Can sinh Chi – tức Can (thuộc hành Hỏa) sinh Chi (thuộc hành Thổ). Nội khí có xu hướng tiêu hao từ Can để nuôi Chi, tuy không quá xấu nhưng cũng không phải ngày cát khí mạnh. Có thể sử dụng cho các công việc thường nhật, song với việc trọng đại vẫn nên kết hợp thêm các yếu tố khác để đảm bảo toàn diện.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Đinh (Hỏa), Can tháng Canh (Kim) → Can ngày khắc Can tháng: Ngày chống khí tháng – khí nghịch.
  • Chi ngày Mùi (Thổ), Chi tháng Thân (Kim) → Chi ngày sinh Chi tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – vẫn thuận tự nhiên.

Tổng khí ngày – tháng: Trung bình (Khí trung tính – không tốt, không xấu)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Hợi - Mão (Tam hợp) và Ngọ (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Sửu (xung), Tý (hại), Tuất (phá).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 3-7-2013 Âm lịch có xuất hiện sao: Cang (Cang Kim Long)
Đây là sao Xấu - Sao Cang thuộc Kim tinh, trong ngày này nên tránh mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi. Ngoài ra khi làm bất kể việc gì cũng cần cẩn trọng, chú ý tiền bạc, việc lớn nên tính toán cẩn thận đề phòng gặp bất lợi.
Việc nên làm: Tránh đại sự, việc nhỏ bình thường.
Việc không nên làm: Cưới hỏi, khai trương, khởi công.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Bế
Đây là trực Rất xấu - Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Việc nên làm: Đắp đê, chắn nước, sửa chữa nhỏ, phòng hộ.
Việc không nên làm: Nhậm chức, khai trương, đào giếng, khởi sự việc lớn.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Nguyệt Đức Hợp: Cát tinh phụ, làm dịu khí xấu nhẹ.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Cát tinh đại cát – vượng quý khí, hợp mọi đại sự.
  • Thiên Thành: Mang lại thành quả bền vững – tốt tổng thể.
  • Tuế Hợp: Cát tinh trung hòa – trợ vận năm.
  • Đại Hồng Sa: Cát tinh dương khí mạnh, thuận khởi sự.
Sao Xấu:
  • Hoang Vu: Hung tinh trung đến mạnh – trống khí, vô sinh vận.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Hung tinh nhẹ đến trung – mất cân bằng khí vận.
  • Tứ Thời Cô Quả: Khí âm cô lập – sinh chia cách, vận kém.
  • Địa Tặc: Hung tinh mạnh – phạm khí đất, dễ sinh tai họa.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Ngọc Đường Hoàng Đạo, Nguyệt Đức Hợp giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Tốc Hỷ (Tốt)
Ngày có sinh khí vui mừng, dễ nhận tin tốt, cầu duyên, khai trương nhẹ, gặp quý nhân. Tốt cho việc nhanh, không nên kéo dài.
"Tốc Hỷ chi thời phúc lộc lai,
Cưới xin, cầu tài, hỷ sự khai."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Đinh Mùi
  • Đinh: Bất cạo đầu chủ sinh sang thương - Không cạo đầu, dễ sinh vết thương.
  • Mùi: Bất thực phạn cấm khẩu bất thường - Không ăn cơm, miệng gặp bất lợi.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Ngày này phạm phải ngày:
Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Trong ngày này, nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Kim Dương (Tốt): Ngày tốt, xuất hành được quý nhân giúp đỡ, công việc tiến triển thuận lợi.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Chính Nam
  • Đón Tài thần: Chính Đông

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Chính Nam hoặc Chính Đông, không cần tránh hướng Hạc Thần. Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 7h–9h (Thìn) hoặc Tốc Hỷ: 9h–11h (Tỵ) để xuất hành.

THÁNG 08 - 2013

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch