Lịch Âm Dương Ngày 17 Tháng 8 Năm 2009

icon_duong Dương lịch
17
Thứ Hai
Tháng 8 năm 2009
icon_am Âm lịch
27
Tháng 6 (Thiếu) năm Kỷ Sửu
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Tân Mùi

Âm lịch ngày 27 tháng 6 năm Kỷ Sửu


Ngày Dương Lịch: 17/8/2009 (Thứ Hai)
Ngày Âm Lịch: 27/6/2009
Tiết khí: Lập Thu
Ngày Can Chi: ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
Nạp Âm: Sa Trung Kim (Hành Kim)
Tuổi Xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nhị Thập Bát Tú: sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ)
Thập Nhị Trực: Trực Khai
Chỉ số ngày tốt
54% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 17-8-2009 là một ngày Trung bình. Có thể thực hiện những công việc nhỏ, lặp lại, hoặc mang tính hỗ trợ. Nếu muốn triển khai việc lớn, hãy đảm bảo xem xét kỹ lưỡng các yếu tố phụ trợ như sao tốt / xấu, ngày kỵ, tuổi xung, trực ngày… để đảm bảo thuận lợi.

Các yếu tố tốt:

Sao tốt: Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thiên Đức.

Các yếu tố xấu:

Sao Tâm (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Ly Sàng, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Lao Hắc Đạo, Thiên Lại, Thụ Tử, Vãng Vong (Thổ Kỵ).

Việc nên làm
  • Lễ bái, cầu tự, tụng kinh (chọn giờ tốt) (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tâm).
  • Khai trương, động thổ, cưới hỏi, mở cửa tiệm (theo Thập Nhị Trực - trực Khai).
Việc không nên làm
  • Khởi công, khai trương, cưới hỏi (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tâm).
  • An táng, động thổ liên quan mồ mả (theo Thập Nhị Trực - trực Khai).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Giáp Ngọ là ngày Can sinh Chi – tức Can (thuộc hành Mộc) sinh Chi (thuộc hành Hỏa). Nội khí có xu hướng tiêu hao từ Can để nuôi Chi, tuy không quá xấu nhưng cũng không phải ngày cát khí mạnh. Có thể sử dụng cho các công việc thường nhật, song với việc trọng đại vẫn nên kết hợp thêm các yếu tố khác để đảm bảo toàn diện.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Giáp (Mộc), Can tháng Tân (Kim) → Can tháng khắc Can ngày: Khí tháng ép Can ngày – ảnh hưởng nhẹ.
  • Chi ngày Ngọ (Hỏa), Chi tháng Mùi (Thổ) → Chi ngày sinh Chi tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – vẫn thuận tự nhiên.

Tổng khí ngày – tháng: Trung bình (Khí trung tính – không tốt, không xấu)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Dần - Tuất (Tam hợp) và Mùi (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Tý (xung), Sửu (hại), Mão (phá), Ngọ (tự hình).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 27-6-2009 Âm lịch có xuất hiện sao: Tâm (Tâm Nguyệt Hồ)
Đây là sao Xấu - Sao Tâm do Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, làm gì cũng nên chọn giờ tốt. Tuy nhiên có thể có ngoại lệ thì tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên.
Việc nên làm: Lễ bái, cầu tự, tụng kinh (chọn giờ tốt).
Việc không nên làm: Khởi công, khai trương, cưới hỏi.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Khai
Đây là trực Rất tốt - Ngày có Trực Khai là ngày thứ mười một trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra. Ngày có trực này thường được nhiều người sử dụng để làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn vì đây là ngày có nhiều cát lành, may mắn. Bên cạnh đó, cần lưu ý kiêng các việc như an táng, động mộ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.
Việc nên làm: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, mở cửa tiệm.
Việc không nên làm: An táng, động thổ liên quan mồ mả.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Cát Khánh: Tốt – tăng cát khí chung, tạo tâm lý hanh thông.
  • Lục Hợp: Cát tinh rất đẹp – hòa khí, thuận duyên, dễ đạt sự.
  • Minh Tinh: Cát tinh nổi bật, mang lại vận sáng, hanh thông.
  • Nguyệt Đức: Là thiện tinh âm đức, tốt toàn diện – hóa sát nhẹ, tăng phúc khí.
  • Thiên Xá: Khó xác định – tùy việc mà tốt / xấu.
  • Thiên Đức: Rất tốt, thuộc nhóm cát tinh tiêu biểu.
Sao Xấu:
  • Ly Sàng: Hung tinh chia ly – không lợi cho gắn kết.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Hung tinh chuyển động – dễ sinh đột biến xấu, phá hỏng kế hoạch.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Hung đại sát – gây bế tắc, vận khí không thông.
  • Thiên Lại: Hung tinh dễ gây sự vụ pháp lý, rắc rối kiện tụng.
  • Thụ Tử: Hung tinh đại kỵ – sát khí mạnh về tử khí.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Hung tinh yếu âm nhưng rộng – hao khí, tán lộc.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Ngày này có một số sao tốt, nhưng lại có sự xuất hiện của các hung tinh mạnh mẽ như Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Lao Hắc Đạo gây ảnh hưởng tiêu cực đến vận khí của ngày. Mặc dù sao tốt xuất hiện không ít, nhưng về tổng thể chúng vẫn không đủ để hóa giải hoàn toàn các sao xấu. Do đó, khi tiến hành các công việc quan trọng, bạn cần đặc biệt lưu ý và tìm cách hóa giải các yếu tố xấu trước khi thực hiện các quyết định trọng đại.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Lưu Niên (Xấu nhẹ)
Ngày dễ gặp sự trì hoãn, công việc kéo dài, kết quả đến chậm. Không nên bắt đầu việc lớn, thích hợp cho quan sát, chuẩn bị.
"Lưu Niên chi nhật bất khả mưu,
Việc gì khởi động cũng công phu."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Giáp Ngọ
  • Giáp: Bất khai thương tài vật ám tiêu - Không nên mở kho, tiền của âm thầm hao tổn.
  • Ngọ: Bất phục dược độc khí nhập tràng - Không uống thuốc, độc vào ruột.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Ngày này phạm phải ngày:
Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Trong ngày này, nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành và cầu tài đều như ý, đi phương Nam và Bắc rất thuận.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Đông Bắc
  • Đón Tài thần: Đông Nam

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Đông Bắc hoặc Đông Nam, không cần tránh hướng Hạc Thần. Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 9h–11h (Tỵ) hoặc Tốc Hỷ: 11h–13h (Ngọ) để xuất hành.

THÁNG 08 - 2009

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch