Lịch Âm Dương Ngày 28 Tháng 12 Năm 2008

icon_duong Dương lịch
28
Chủ Nhật
Tháng 12 năm 2008
icon_am Âm lịch
2
Tháng 12 (Đủ) năm Mậu Tý
Ngày Nhâm Dần - Tháng Ất Sửu

Âm lịch ngày 2 tháng 12 năm Mậu Tý


Ngày Dương Lịch: 28/12/2008 (Chủ Nhật)
Ngày Âm Lịch: 2/12/2008
Tiết khí: Đông Chí
Ngày Can Chi: ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý
Nạp Âm: Kim Bạch Kim (Hành Kim)
Tuổi Xung: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nhị Thập Bát Tú: sao Tinh (Tinh Nhật Mã)
Thập Nhị Trực: Trực Mãn
Chỉ số ngày tốt
76% Tốt
Đánh giá chung:

Ngày 28-12-2008 là một ngày Tốt. Thích hợp để triển khai các công việc quan trọng như ký kết, đi xa, làm lễ, khai trương, động thổ… Tuy nhiên, để đạt kết quả tốt nhất, bạn vẫn nên xem lại các yếu tố như ngày kỵ, tuổi xung, sao đại hung, hoặc vận khí ngày/tháng so với tuổi của bạn.

Các yếu tố tốt:

Sao tốt: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Quý, Thiên Tài, Tuế Hợp, U Vi Tinh.

Các yếu tố xấu:

Sao Tinh (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Hoang Vu, Kiếp Sát, Địa Tặc.

Việc nên làm
  • Khởi công xây dựng, sửa bếp, xây nhà (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tinh).
  • Cúng tế, xuất hành, nhập kho, khai kho nhỏ (theo Thập Nhị Trực - trực Mãn).
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi, tổ chức hôn nhân (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tinh).
  • Chôn cất, kiện tụng, cưới hỏi (theo Thập Nhị Trực - trực Mãn).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Nhâm Dần là ngày Can sinh Chi – tức Can (thuộc hành Thủy) sinh Chi (thuộc hành Mộc). Nội khí có xu hướng tiêu hao từ Can để nuôi Chi, tuy không quá xấu nhưng cũng không phải ngày cát khí mạnh. Có thể sử dụng cho các công việc thường nhật, song với việc trọng đại vẫn nên kết hợp thêm các yếu tố khác để đảm bảo toàn diện.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Nhâm (Thủy), Can tháng Ất (Mộc) → Can ngày sinh Can tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – chấp nhận được.
  • Chi ngày Dần (Mộc), Chi tháng Sửu (Thổ) → Chi ngày khắc Chi tháng: Ngày chống khí tháng – khí nghịch vừa phải.

Tổng khí ngày – tháng: Kém (Có nghịch khí nhẹ từ tháng âm)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Ngọ - Tuất (Tam hợp) và Hợi (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Thân (xung), Tỵ (hại).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 2-12-2008 Âm lịch có xuất hiện sao: Tinh (Tinh Nhật Mã)
Đây là sao Xấu - Không thích hợp tiến hành dựng vợ gả chồng, nạp lễ cầu thân. Tuy nhiên những việc về khởi công vẫn suôn sẻ thuận lợi như xây nhà, cất mái, xây bếp, động thổ…
Việc nên làm: Khởi công xây dựng, sửa bếp, xây nhà.
Việc không nên làm: Cưới hỏi, tổ chức hôn nhân.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Mãn
Đây là trực Trung bình - Ngày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Việc nên làm: Cúng tế, xuất hành, nhập kho, khai kho nhỏ.
Việc không nên làm: Chôn cất, kiện tụng, cưới hỏi.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên Quý: Cát khí cao, quý nhân hộ mệnh.
  • Thiên Tài: Cát tinh mạnh về lộc, mang khí tích cực.
  • Tuế Hợp: Cát tinh trung hòa – trợ vận năm.
  • U Vi Tinh: Sao âm đức hỗ trợ nhẹ, khí lành nhưng không nổi bật.
Sao Xấu:
  • Hoang Vu: Hung tinh trung đến mạnh – trống khí, vô sinh vận.
  • Kiếp Sát: Xấu – dễ phát sinh tranh chấp, hiểu lầm.
  • Địa Tặc: Hung tinh mạnh – phạm khí đất, dễ sinh tai họa.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Quý giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Đại An (Rất tốt)
Ngày này là ngày Đại cát (Rất tốt). Thích hợp cho việc xuất hành, cầu tài, cầu an, cưới hỏi, khai trương. Mọi việc hanh thông, ổn định, dễ thành.
"Đại An chi nhật vạn sự hanh,
Xuất hành cầu phúc lưỡng tương thành."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Nhâm Dần
  • Nhâm: Bất trữ thủy long kiến bất tường - Không trữ nước, rồng thấy bất lợi.
  • Dần: Bất tế tự quỷ thần bất hưởng - Không cúng tế, quỷ thần không nhận.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Ngày tốt cho xuất hành, cầu tài đều đạt được, đi đến đâu cũng thông đạt.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Chính Nam
  • Đón Tài thần: Chính Tây

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Chính Nam hoặc Chính Tây, không cần tránh hướng Hạc Thần. Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 11h–13h (Ngọ) hoặc Tốc Hỷ: 13h–15h (Mùi) để xuất hành.

THÁNG 12 - 2008

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch