Lịch Âm Dương Ngày 12 Tháng 1 Năm 2008

icon_duong Dương lịch
12
Thứ Bảy
Tháng 1 năm 2008
icon_am Âm lịch
5
Tháng 12 (Đủ) năm Đinh Hợi
Ngày Tân Hợi - Tháng Quý Sửu
Hoàng đạo

Âm lịch ngày 5 tháng 12 năm Đinh Hợi


Ngày Dương Lịch: 12/1/2008 (Thứ Bảy)
Ngày Âm Lịch: 5/12/2007
Tiết khí: Tiểu Hàn
Ngày Can Chi: ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim (Hành Kim)
Tuổi Xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Hoàng Đạo: Minh Đường Hoàng Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Nữ (Nữ Thổ Bức)
Thập Nhị Trực: Trực Khai
Chỉ số ngày tốt
60% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 12-1-2008 là một ngày Tốt. Thích hợp để triển khai các công việc quan trọng như ký kết, đi xa, làm lễ, khai trương, động thổ… Tuy nhiên, để đạt kết quả tốt nhất, bạn vẫn nên xem lại các yếu tố như ngày kỵ, tuổi xung, sao đại hung, hoặc vận khí ngày/tháng so với tuổi của bạn.

Các yếu tố tốt:

Sao tốt: Dịch Mã, Minh Đường Hoàng Đạo, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Âm Đức, Ích Hậu.

Các yếu tố xấu:

Sao Nữ (Nhị Thập Bát Tú); Sao xấu: Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Nhân Cách, Thiên Tặc.

Việc nên làm
  • Công việc nhỏ lẻ (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Nữ).
  • Khai trương, động thổ, cưới hỏi, mở cửa tiệm (theo Thập Nhị Trực - trực Khai).
Việc không nên làm
  • Không cho vay, hợp tác tài chính (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Nữ).
  • An táng, động thổ liên quan mồ mả (theo Thập Nhị Trực - trực Khai).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Tân Hợi là ngày Can sinh Chi – tức Can (thuộc hành Kim) sinh Chi (thuộc hành Thủy). Nội khí có xu hướng tiêu hao từ Can để nuôi Chi, tuy không quá xấu nhưng cũng không phải ngày cát khí mạnh. Có thể sử dụng cho các công việc thường nhật, song với việc trọng đại vẫn nên kết hợp thêm các yếu tố khác để đảm bảo toàn diện.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Tân (Kim), Can tháng Quý (Thủy) → Can ngày sinh Can tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – chấp nhận được.
  • Chi ngày Hợi (Thủy), Chi tháng Sửu (Thổ) → Chi tháng khắc Chi ngày: Trường khí tháng áp chế ngày – rất bất lợi.

Tổng khí ngày – tháng: Kém (Tháng khắc ngày – khí bị áp chế rõ)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Mão - Mùi (Tam hợp) và Dần (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Tỵ (xung), Thân (hại), Hợi (tự hình).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 5-12-2007 Âm lịch có xuất hiện sao: Nữ (Nữ Thổ Bức)
Đây là sao Xấu - Sao Nữ thuộc Thổ tinh, vào ngày sao này chiếu thì nên tránh làm việc lớn, không cho vay mượn tiền bạc cũng như hợp tác kinh doanh.
Việc nên làm: Công việc nhỏ lẻ.
Việc không nên làm: Không cho vay, hợp tác tài chính.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Khai
Đây là trực Rất tốt - Ngày có Trực Khai là ngày thứ mười một trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra. Ngày có trực này thường được nhiều người sử dụng để làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn vì đây là ngày có nhiều cát lành, may mắn. Bên cạnh đó, cần lưu ý kiêng các việc như an táng, động mộ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.
Việc nên làm: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, mở cửa tiệm.
Việc không nên làm: An táng, động thổ liên quan mồ mả.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Dịch Mã: Tinh khí mạnh, thúc đẩy vận động – mở rộng.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cát khí rất mạnh, tổng hòa các mặt.
  • Nguyệt Tài: Tốt – khí ổn định, mang tài vận bền lâu.
  • Nguyệt Ân: Khí lành nhẹ nhàng, âm đức trợ lực.
  • Phúc Hậu: Cát tinh âm đức mạnh – bổ trợ tổng thể tốt.
  • Sinh Khí: Đại cát – tăng toàn diện tài – khí – phúc.
  • Âm Đức: Sao phúc đức âm tinh – tác động nhẹ, nên phối hợp sao khác.
  • Ích Hậu: Cát tinh âm đức – khí an hòa, tốt cho lâu dài.
Sao Xấu:
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hung tinh cực mạnh – vận âm đứt đoạn, dễ gặp đại họa.
  • Nhân Cách: Hung tinh trung bình – mất hòa khí xã hội.
  • Thiên Tặc: Hung tinh rất mạnh – mất phúc lộc, vận âm quấy phá.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Minh Đường Hoàng Đạo, Sinh Khí giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Xích Khẩu (Xấu)
Ngày dễ xảy ra tranh cãi, thị phi, kiện tụng. Không nên họp hành, gặp gỡ, ký kết. Xuất hành dễ gặp khẩu thiệt, bất hòa.
"Xích Khẩu bất khả xuất môn hành,
Khẩu thiệt thị phi dễ nhập danh."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Tân Hợi
  • Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường - Không trộn tương, chủ không được nếm qua.
  • Hợi: Bất giá thú tất khắc hại nhân thương - Không cưới hỏi, dễ hại người thân.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Ngày này phạm phải ngày:
Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành gặp nhiều tranh cãi, điều không tốt, nên hoãn lại.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Tây Nam
  • Đón Tài thần: Tây Nam
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Đông Bắc

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Xấu để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Tây Nam, tránh hướng Đông Bắc (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 5h–7h (Mão) và 17h–19h (Dậu) hoặc Tốc Hỷ: 7h–9h (Thìn) để xuất hành.

THÁNG 01 - 2008

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch