Lịch Âm Dương Ngày 30 Tháng 7 Năm 1992

icon_duong Dương lịch
30
Thứ Năm
Tháng 7 năm 1992
icon_am Âm lịch
1
Tháng 7 (Thiếu) năm Nhâm Thân
Ngày Đinh Mùi - Tháng Mậu Thân
🌸 Mồng 1 tháng Bảy
Hoàng đạo

Âm lịch ngày 1 tháng 7 năm Nhâm Thân


Ngày Dương Lịch: 30/7/1992 (Thứ Năm)
Ngày Âm Lịch: 1/7/1992
Tiết khí: Đại Thử
Ngày Can Chi: ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Nạp Âm: Thiên Hà Thủy (Hành Thủy)
Tuổi Xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Hoàng Đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn)
Thập Nhị Trực: Trực Kiến
Chỉ số ngày tốt
56% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 30-7-1992 là một ngày Trung bình. Có thể thực hiện những công việc nhỏ, lặp lại, hoặc mang tính hỗ trợ. Nếu muốn triển khai việc lớn, hãy đảm bảo xem xét kỹ lưỡng các yếu tố phụ trợ như sao tốt / xấu, ngày kỵ, tuổi xung, trực ngày… để đảm bảo thuận lợi.

Các yếu tố tốt:

Sao Tỉnh (Nhị Thập Bát Tú); Trực Kiến (Thập Nhị Trực); Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường Hoàng Đạo, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa.

Các yếu tố xấu:

Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Tứ Thời Cô Quả, Địa Tặc.

Việc nên làm
  • Xây cất, trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tỉnh).
  • Khai trương, cưới hỏi, nhậm chức, trồng cây, khởi công nhỏ (theo Thập Nhị Trực - trực Kiến).
Việc không nên làm
  • Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sinh phần, đóng thọ đường. (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Tỉnh).
  • Động thổ sâu, đào giếng, chôn cất (theo Thập Nhị Trực - trực Kiến).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Đinh Mùi là ngày Can sinh Chi – tức Can (thuộc hành Hỏa) sinh Chi (thuộc hành Thổ). Nội khí có xu hướng tiêu hao từ Can để nuôi Chi, tuy không quá xấu nhưng cũng không phải ngày cát khí mạnh. Có thể sử dụng cho các công việc thường nhật, song với việc trọng đại vẫn nên kết hợp thêm các yếu tố khác để đảm bảo toàn diện.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Đinh (Hỏa), Can tháng Mậu (Thổ) → Can ngày sinh Can tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – chấp nhận được.
  • Chi ngày Mùi (Thổ), Chi tháng Thân (Kim) → Chi ngày sinh Chi tháng: Ngày hao khí để sinh tháng – vẫn thuận tự nhiên.

Tổng khí ngày – tháng: Khá (Có hỗ trợ nhẹ từ khí tháng)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Hợi - Mão (Tam hợp) và Ngọ (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Sửu (xung), Tý (hại), Tuất (phá).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 1-7-1992 Âm lịch có xuất hiện sao: Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn)
Đây là sao Tốt - Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là chòm sao thuộc Chu Tước ở phương Nam, cung Mùi, cảm tượng (tướng tinh) con nai, có ngũ hành Mộc thuộc Mộc Tinh, chủ trị ngày thứ 5, là sao tốt (Kiết tú). Sao Tỉnh chủ tốt về xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, nhận chức công thành danh toại.
Việc nên làm: Xây cất, trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền..
Việc không nên làm: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sinh phần, đóng thọ đường..

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Kiến
Đây là trực Tốt - Ngày có Trực Kiến là ngày đầu tiên trong 12 ngày trực. Đây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày trực này vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Việc nên làm: Khai trương, cưới hỏi, nhậm chức, trồng cây, khởi công nhỏ.
Việc không nên làm: Động thổ sâu, đào giếng, chôn cất.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Nguyệt Đức Hợp: Cát tinh phụ, làm dịu khí xấu nhẹ.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Cát tinh đại cát – vượng quý khí, hợp mọi đại sự.
  • Thiên Thành: Mang lại thành quả bền vững – tốt tổng thể.
  • Tuế Hợp: Cát tinh trung hòa – trợ vận năm.
  • Đại Hồng Sa: Cát tinh dương khí mạnh, thuận khởi sự.
Sao Xấu:
  • Hoang Vu: Hung tinh trung đến mạnh – trống khí, vô sinh vận.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Hung tinh nhẹ đến trung – mất cân bằng khí vận.
  • Tứ Thời Cô Quả: Khí âm cô lập – sinh chia cách, vận kém.
  • Địa Tặc: Hung tinh mạnh – phạm khí đất, dễ sinh tai họa.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Dù ngày này có một số sao xấu, nhưng lại xuất hiện những sao tốt như Ngọc Đường Hoàng Đạo, Nguyệt Đức Hợp giúp hỗ trợ rất tốt cho công việc trong ngày. Tổng thể, các sao tốt xuất hiện đủ mạnh mẽ để hóa giải ảnh hưởng tiêu cực từ sao xấu. Tuy nhiên, khi tiến hành các công việc lớn, bạn vẫn cần chú ý đến các yếu tố khác như ngày kỵ, tuổi xung, hay trực xấu. Nếu có, hãy tìm cách hóa giải trước khi thực hiện các công việc quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Đại An (Rất tốt)
Ngày này là ngày Đại cát (Rất tốt). Thích hợp cho việc xuất hành, cầu tài, cầu an, cưới hỏi, khai trương. Mọi việc hanh thông, ổn định, dễ thành.
"Đại An chi nhật vạn sự hanh,
Xuất hành cầu phúc lưỡng tương thành."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Đinh Mùi
  • Đinh: Bất cạo đầu chủ sinh sang thương - Không cạo đầu, dễ sinh vết thương.
  • Mùi: Bất thực phạn cấm khẩu bất thường - Không ăn cơm, miệng gặp bất lợi.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Đường Phong (Tốt): Ngày thượng cát, xuất hành thuận lợi, buôn bán tốt, việc quan trọng thành công.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Chính Nam
  • Đón Tài thần: Chính Đông

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Tốt để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Chính Nam hoặc Chính Đông, không cần tránh hướng Hạc Thần. Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 11h–13h (Ngọ) hoặc Tốc Hỷ: 13h–15h (Mùi) để xuất hành.

THÁNG 07 - 1992

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch