Lịch Âm Dương Ngày 19 Tháng 8 Năm 1914

icon_duong Dương lịch
19
Thứ Tư
Tháng 8 năm 1914
Ngày Tổng Khởi nghĩa
icon_am Âm lịch
28
Tháng 6 (Thiếu) năm Giáp Dần
Ngày Đinh Sửu - Tháng Tân Mùi
Hắc đạo

Âm lịch ngày 28 tháng 6 năm Giáp Dần


Ngày Dương Lịch: 19/8/1914 (Thứ Tư)
Ngày Âm Lịch: 28/6/1914
Tiết khí: Lập Thu
Ngày Can Chi: ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Nạp Âm: Giản Hạ Thủy (Hành Thủy)
Tuổi Xung: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Hắc Đạo: Chu Tước Hắc Đạo
Nhị Thập Bát Tú: sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn)
Thập Nhị Trực: Trực Chấp
Chỉ số ngày tốt
66% Trung bình
Đánh giá chung:

Ngày 19-8-1914 là một ngày Tốt. Thích hợp để triển khai các công việc quan trọng như ký kết, đi xa, làm lễ, khai trương, động thổ… Tuy nhiên, để đạt kết quả tốt nhất, bạn vẫn nên xem lại các yếu tố như ngày kỵ, tuổi xung, sao đại hung, hoặc vận khí ngày/tháng so với tuổi của bạn.

Các yếu tố tốt:

Sao Chẩn (Nhị Thập Bát Tú); Sao tốt: Thiên Quý.

Các yếu tố xấu:

Sao xấu: Chu Tước Hắc Đạo, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Tiểu Hồng Sa.

Việc nên làm
  • Xuất hành, chuyển nhà, thi cử, đầu tư (theo Nhị Thập Bát Tú - sao Chẩn).
  • Tu sửa, trồng trọt, tu tập (theo Thập Nhị Trực - trực Chấp).
Việc không nên làm
  • Mở cửa hàng, đi xa, xuất tiền (theo Thập Nhị Trực - trực Chấp).

Luận Giải Các Yếu Tố Trong Ngày


1. Can chi và ngũ hành

Quan hệ Can chi ngày (nội khí):

Ngày Đinh Sửu là ngày Can sinh Chi – tức Can (thuộc hành Hỏa) sinh Chi (thuộc hành Thổ). Nội khí có xu hướng tiêu hao từ Can để nuôi Chi, tuy không quá xấu nhưng cũng không phải ngày cát khí mạnh. Có thể sử dụng cho các công việc thường nhật, song với việc trọng đại vẫn nên kết hợp thêm các yếu tố khác để đảm bảo toàn diện.

Vận khí ngày & tháng (khí tháng):
  • Can ngày Đinh (Hỏa), Can tháng Tân (Kim) → Can ngày khắc Can tháng: Ngày chống khí tháng – khí nghịch.
  • Chi ngày Sửu (Thổ), Chi tháng Mùi (Thổ) → Chi tháng đồng hành Chi ngày: Khí tháng và ngày cùng hành – hòa hợp tuyệt đối.

Tổng khí ngày – tháng: Khá (Có hỗ trợ nhẹ từ khí tháng)

Cục khí - hợp xung:
  • Ngày này hợp với các tuổi: Tỵ - Dậu (Tam hợp) và Tý (Lục hợp).
  • Ngày này kỵ với các tuổi: Mùi (xung), Ngọ (hại), Thìn (phá).

2. Nhị thập bát tú

Ngày 28-6-1914 Âm lịch có xuất hiện sao: Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn)
Đây là sao Tốt - Sao Chẩn thuộc Thủy tinh, sao tốt trăm sự đều lành. Thuận lợi cho các việc xuất hành, chuyển nhà mới, đầu tư kinh doanh, thi cử…
Việc nên làm: Xuất hành, chuyển nhà, thi cử, đầu tư.

3. Thập Nhị Trực (12 Trực)

Trực ngày: Trực Chấp
Đây là trực Trung bình - Ngày có Trực Chấp là ngày thứ sáu trong 12 ngày trực. Khác với Trực Bình, Trực Định thì Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.
Việc nên làm: Tu sửa, trồng trọt, tu tập.
Việc không nên làm: Mở cửa hàng, đi xa, xuất tiền.

4. Các sao tốt - xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt:
  • Thiên Quý: Cát khí cao, quý nhân hộ mệnh.
Sao Xấu:
  • Chu Tước Hắc Đạo: Hung thần mạnh về lời nói, thị phi, tranh chấp.
  • Lục Bất Thành: Hung tinh hệ thống – làm gì cũng khó thành.
  • Nguyệt Hình: Hung tinh chủ ràng buộc và hình thương.
  • Nguyệt Phá: Hung tinh mạnh – phá việc, rối loạn kế hoạch.
  • Tiểu Hồng Sa: Hung tinh nhẹ – dễ sinh khẩu thiệt.

Sao tốt liệu có hóa giải được sao xấu không? Ngày này có một số sao tốt, nhưng lại có sự xuất hiện của các hung tinh mạnh mẽ như Chu Tước Hắc Đạo, Lục Bất Thành gây ảnh hưởng tiêu cực đến vận khí của ngày. Mặc dù sao tốt xuất hiện không ít, nhưng về tổng thể chúng vẫn không đủ để hóa giải hoàn toàn các sao xấu. Do đó, khi tiến hành các công việc quan trọng, bạn cần đặc biệt lưu ý và tìm cách hóa giải các yếu tố xấu trước khi thực hiện các quyết định trọng đại.

5. Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày này là ngày Tốc Hỷ (Tốt)
Ngày có sinh khí vui mừng, dễ nhận tin tốt, cầu duyên, khai trương nhẹ, gặp quý nhân. Tốt cho việc nhanh, không nên kéo dài.
"Tốc Hỷ chi thời phúc lộc lai,
Cưới xin, cầu tài, hỷ sự khai."

6. Giải thích ý nghĩa ngày theo Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày Đinh Sửu
  • Đinh: Bất cạo đầu chủ sinh sang thương - Không cạo đầu, dễ sinh vết thương.
  • Sửu: Bất quan đới chủ hữu hình thương - Không đeo đai, dễ bị thương tích.

7. Cảnh báo ngày đại Kỵ

Không phạm ngày đại kỵ nào!

8. Ngày xuất hành

Đây là ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Ngày đại hung, không nên đi xa, làm gì cũng thất bại.

9. Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt:
  • Đón Hỷ thần: Chính Nam
  • Đón Tài thần: Chính Đông
Hướng xuất hành xấu:
  • Gặp hạc thần: Chính Tây

10. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ tốt:
  • Đại An (Rất tốt): 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-21:00 (Tuất) Giờ “an lành lớn”, xuất hành gặp bình an, việc lớn hay nhỏ đều thuận lợi. Dễ gặp quý nhân, hành trình suôn sẻ, tốt cả đường tài – lộc – nhân duyên.
  • Tốc Hỷ (Tốt): 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-23:00 (Hợi) Giờ “tin vui đến nhanh”, xuất hành dễ gặp hỷ sự bất ngờ, gặp người tốt, chốt nhanh việc. Tốt nhất vào buổi sáng, giúp công việc hanh thông ngay.
  • Tiểu Cát (Tốt vừa): 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân) May mắn nhẹ nhàng, phù hợp cho việc nhỏ, đi gần, giao tiếp nhẹ, làm nền cho việc sau. Khởi đầu an toàn, dễ tạo đà thành công lâu dài.
Giờ Xấu:
  • Không Vong (Rất xấu): 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-19:00 (Dậu) Giờ “đi mà như không”, dễ mất mát, lỡ hẹn, hư việc. Xuất hành vào giờ này thường không mang lại kết quả, dễ hao tài, trục trặc dọc đường.
  • Xích Khẩu (Xấu): 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi) Giờ “khẩu thiệt, bất hòa”, xuất hành dễ gây tranh cãi, gặp người lời hay ý xấu, hỏng việc vì lời nói. Đặc biệt kỵ đàm phán, họp hành, đi lễ đông người.
  • Lưu Niên (Xấu vừa): 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ) Xuất hành thường trì trệ, dễ gặp trở ngại nhỏ, chậm giờ hoặc người không như ý. Không gây hại nhưng thiếu may mắn, cần bình tĩnh và chuẩn bị kỹ.
Đây là ngày Xấu để xuất hành, nếu xuất hành nên chọn hướng Chính Nam hoặc Chính Đông, tránh hướng Chính Tây (hướng xấu gặp Hạc thần). Nên chọn các khung giờ ban ngày tốt như Đại An: 7h–9h (Thìn) hoặc Tốc Hỷ: 9h–11h (Tỵ) để xuất hành.

THÁNG 08 - 1914

Th 2
Th 3
Th 4
Th 5
Th 6
Th 7
CN
Dương Lịch
Âm Lịch